nặng trịch
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất nặng, nặng một cách đáng kể: "nặng trịch" diễn tả trạng thái có trọng lượng lớn, gây cảm giác chồng chất, khó nhấc lên hoặc di chuyển.
- Nặng nề, có sức nặng ám chỉ tâm trạng hoặc không khí: "nặng trịch" còn có thể dùng để miêu tả cảm xúc, tâm trạng hoặc bầu không khí có vẻ nặng nề, đè nén.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chiếc vali này nặng trịch, chắc chắn cô ấy mang rất nhiều đồ. (Chiếc vali này rất nặng, chắc chắn cô ấy mang rất nhiều đồ.)
- Sau tin buồn, bầu không khí trong phòng trở nên nặng trịch. (Sau tin buồn, bầu không khí trong phòng trở nên nặng nề.)
- Anh ấy cầm nặng trịch một bao gạo trên vai. (Anh ấy cầm rất nặng một bao gạo trên vai.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để nhấn mạnh mức độ nặng: Từ "trịch" trong "nặng trịch" có tác dụng láy âm, làm tăng ý nghĩa của từ "nặng", nhấn mạnh vào cảm giác về trọng lượng hoặc áp lực.
- Gánh nặng trách nhiệm đè lên vai anh ấy nặng trịch. (Gánh nặng trách nhiệm đè lên vai anh ấy thật sự rất nặng nề.)
Biến thể và từ gần giống
- Nặng nề (tính từ): có trọng lượng lớn hoặc mang ý nghĩa tiêu cực về tinh thần.
- Cuộc họp diễn ra trong không khí nặng nề. (Cuộc họp diễn ra trong không khí nặng nề.)
- Nặng trình trịch (tính từ, láy âm): biến thể láy âm hoàn toàn, ý nghĩa nhấn mạnh hơn "nặng trịch".
- Bưng cái nồi cơm điện nặng trình trịch. (Bưng cái nồi cơm điện rất là nặng.)
Từ đồng nghĩa
- Trĩu nặng: thường dùng cho cả vật lý và tinh thần, diễn tả sự nặng làm oằn xuống.
- Chình ình: (thông tục) diễn tả vật to và nặng.
Từ trái nghĩa
- Nhẹ tênh: rất nhẹ.
- Nhẹ bẫng: cực kỳ nhẹ, gần như không có trọng lượng.